đạn đạo

  1. dt. (H. đạn: viên đạn; đạo: đường đi) Kĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn: Pháo binh nghiên cứu đạn đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đạn đạo
Pháo binh nghiên cứu đường đạn đạo của viên đạn.