đạn đạo

Học thuật
Thân thiện
đạn đạo

Pháo binh nghiên cứu đường đạn đạo của viên đạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường đi của đạn: Đường cong một viên đạn, đầu đạn hoặc vật thể bị bắn ra vạch ra trong không gian từ lúc rời khỏi nòng súng, khẩu pháo cho đến khi chạm mục tiêu hoặc rơi xuống đất.
    • Kỹ thuật, môn học nghiên cứu về đường đạn: Một chuyên ngành thuộc khoa học quân sự hoặc vật ứng dụng, nghiên cứu về chuyển động, các yếu tố ảnh hưởng tính toán đường đi của đạn pháo, tên lửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các yếu tố như gió, độ ẩm không khí có thể làm thay đổi đạn đạo của viên đạn.
    • Pháo thủ phải tính toán chính xác đạn đạo để đảm bảo trúng mục tiêu.
    • Anh ấy đang nghiên cứu chuyên sâu về đạn đạo học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạn đạo học": Chuyên ngành khoa học nghiên cứu toàn diện về lý thuyết thực hành liên quan đến đường bay của đạn pháo, tên lửa.

    • Ông ấy một chuyên gia hàng đầu về đạn đạo học.
  • "Tên lửa đạn đạo": Loại tên lửa quỹ đạo bay được xác định từ trước phần lớn chuyển động theo quỹ đạo quán tính, thường dùng để mang đầu đạn hạt nhân tầm xa.

    • Các cường quốc quân sự đều phát triển hệ thống tên lửa đạn đạo.
Biến thể từ liên quan
  • Quỹ đạo (dt): Đường chuyển động của một thiên thể hoặc vật thể trong không gian, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong quân sự.

    • Vệ tinh nhân tạo bay theo một quỹ đạo xác định quanh Trái Đất.
  • Đường đạn (dt): Cách nói khác, thường dùng trong giao tiếp thông thường hơn, để chỉ đường đi của viên đạn.

Từ đồng nghĩa
  • Đường bay: Chỉ đường đi chung của vật thể trong không khí.
  • Quỹ đạo bay: Nhấn mạnh đến đường đi tính toán, dự đoán trước.
Các cụm từ liên quan
  • Tính toán đạn đạo: Hành động xác định các thông số để bắn trúng mục tiêu.

    • Máy tính hỗ trợ tính toán đạn đạo một cách nhanh chóng chính xác.
  • Theo dõi đạn đạo: Quá trình quan sát, đo đạc đường bay của vật thể.

    • Radar nhiệm vụ theo dõi đạn đạo của tên lửa.
Thành ngữ liên quan
  • "Đạn đạo tâm linh" (dùng trong văn chương, ẩn dụ): Chỉ hành trình, con đường đầy khó khăn thử thách một người phải trải qua để đạt được mục đích tinh thần nào đó.
    • Cuốn sách mô tả đạn đạo tâm linh của nhân vật chính từ lúc lầm đường đến khi giác ngộ.
đạn đạo

Pháo binh nghiên cứu đường đạn đạo của viên đạn.

  1. dt. (H. đạn: viên đạn; đạo: đường đi) Kĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn: Pháo binh nghiên cứu đạn đạo.